Kết quả tra từ “常务”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
常务cháng wù
常务: công việc thường xuyên; hoạt động hàng ngày; vận hành hàng ngày (của một công ty)
常务理事cháng wù lǐ shì
常务理事: ủy viên thường trực của hội đồng
常务委员会cháng wù wěi yuán huì
常务委员会: ủy ban thường vụ (ví dụ: của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc)
全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì
全国人民代表大会常务委员会: Ủy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc