Kết quả tra từ “帷”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
帷wéi
帷: rèm; bình phong
帷幕wéi mù
帷幕: rèm nặng
帷幔wéi màn
帷幔: màn; rèm
运筹帷幄之中,决胜千里之外yùn chóu wéi wò zhī zhōng , jué shèng qiān lǐ zhī wài
运筹帷幄之中,决胜千里之外: một vị tướng lên kế hoạch trong sự tĩnh lặng của lều trại có thể quyết định kết quả trận chiến ở nơi xa (thành ngữ)
运筹帷幄yùn chóu wéi wò
运筹帷幄: nghĩa đen: lập kế hoạch chiến đấu trong lều (thành ngữ); nghĩa bóng: lập chiến lược
绣帷xiù wéi
绣帷: thảm thêu
窗帷chuāng wéi
窗帷: rèm cửa