Kết quả tra từ “帕斯”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
帕斯Pà sī
帕斯: Perth, thủ đô của Tây Úc
帕斯卡尔Pà sī kǎ ěr
帕斯卡尔: Pascal (tên)
帕斯卡六边形pà sī kǎ liù biān xíng
帕斯卡六边形: Lục giác Pascal
帕斯卡三角形pà sī kǎ sān jiǎo xíng
帕斯卡三角形: Tam giác Pascal (toán học)
帕斯卡Pà sī kǎ
帕斯卡: Pascal (tên); Blaise Pascal (1623-1662), nhà toán học người Pháp
斯帕斯基Sī pà sī jī
斯帕斯基: Spassky (tên)
拉帕斯Lā pà sī
拉帕斯: La Paz, thủ đô hành chính của Bolivia, thường được viết là 拉巴斯
恰帕斯州Qià pà sī zhōu
恰帕斯州: Chiapas, bang ở Mexico
塔帕斯tǎ pà sī
塔帕斯: tapas, món ăn nhẹ của Tây Ban Nha (từ mượn)