Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巴里”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
巴里Bā lǐ

巴里: Bari (Puglia, Ý)

Cụm từ
巴里岛Bā lǐ Dǎo

巴里岛: đảo Bali

Cụm từ
巴里坤草原Bā lǐ kūn cǎo yuán

巴里坤草原: thảo nguyên Barkol gần Hami ở Tân Cương

Cụm từ
巴里坤县Bā lǐ kūn xiàn

巴里坤县: huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里坤哈萨克自治县Bā lǐ kūn Hā sà kè Zì zhì xiàn

巴里坤哈萨克自治县: huyện tự trị Kazakh Barkol tại Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
巴里坤Bā lǐ kūn

巴里坤: Huyện tự trị Kazakh Barkol ở Hami 哈密市[Ha1 mi4 Shi4], Tân Cương

Cụm từ
甘巴里Gān bā lǐ

甘巴里: Giáo sư Ibrahim Gambari (1944-), học giả và nhà ngoại giao Nigeria, đại sứ tại Liên Hợp Quốc 1990-1999, đặc phái viên Liên Hợp Quốc tại Myanmar…

Cụm từ