Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “巴特”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
巴特Bā tè

巴特: Barth hoặc Barthes (tên); Roland Barthes (1915-1980), nhà phê bình và ký hiệu học người Pháp

Cụm từ
巴特纳Bā tè nà

巴特纳: Batna, thị trấn ở miền đông Algérie

Cụm từ
巴特瓦族Bā tè wǎ zú

巴特瓦族: xem 特瓦族[Te4 wa3 zu2]

Cụm từ
霍巴特Huò bā tè

霍巴特: Hobart, thủ phủ Tasmania (Úc)

Cụm từ
阿斯巴特ā sī bā tè

阿斯巴特: aspartame C14H18N2O (chất tạo ngọt nhân tạo)

Cụm từ
阿什哈巴特Ā shí hā bā tè

阿什哈巴特: Ashgabat, thủ đô của Turkmenistan (Đài Loan)

Cụm từ
荷巴特Hé bā tè

荷巴特: Hobart, thủ phủ Tasmania, Úc

Cụm từ
拉巴特Lā bā tè

拉巴特: Rabat, thủ đô của Maroc

Cụm từ
帕尼巴特Pà ní bā tè

帕尼巴特: Panipat, thành phố cổ ở Ấn Độ

Cụm từ
克娄巴特拉Kè lóu bā tè lā

克娄巴特拉: Cleopatra (tên gọi); Cleopatra VII Thea Philopator (69-30 TCN), pharaon Ai Cập cuối cùng

Cụm từ