Kết quả tra từ “巴士”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
巴士bā shì
巴士: xe buýt (từ mượn); xe khách
巴士站bā shì zhàn
巴士站: trạm xe buýt
巴士海峡Bā shì Hǎi xiá
巴士海峡: Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan
巴士拉Bā shì lā
巴士拉: Basra (thành phố ở Iraq)
巴士底Bā shì dǐ
巴士底: nhà ngục Bastille (Paris)
双层巴士shuāng céng bā shì
双层巴士: xe buýt hai tầng
小型巴士xiǎo xíng bā shì
小型巴士: xe buýt nhỏ; xe buýt mini
中巴士zhōng bā shì
中巴士: xe buýt nhỏ