Kết quả tra từ “左右袒”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
左右袒zuǒ yòu tǎn
左右袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
不为左右袒bù wèi zuǒ yòu tǎn
不为左右袒: giữ trung lập trong một cuộc cãi vã (thành ngữ)