Kết quả tra từ “工作面”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
工作面gōng zuò miàn
工作面: (khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
采煤工作面cǎi méi gōng zuò miàn
采煤工作面: (khai thác mỏ) gương than