Kết quả tra từ “工作”
Tìm thấy 48 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
làm việc; (máy móc) vận hành; công việc; việc; nhiệm vụ; LT:個|个[ge4],份[fen4],項|项[xiang4]
bữa ăn công việc
(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
nhóm làm việc; lực lượng đặc nhiệm
khối lượng công việc; khối lượng lao động
làm việc quá sức
trí nhớ làm việc
bảng công việc
người lao động
đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
(máy tính) trình quản lý tác vụ (Đài Loan)
trạm làm việc (máy tính)
người nghiện công việc
quy trình làm việc
quy trình làm việc
bàn làm việc; trạm làm việc
quần áo làm việc
giờ làm việc
ngày làm việc; ngày trong tuần
xưởng; phòng làm việc
ủy ban công tác
báo cáo công việc; báo cáo hoạt động
đơn vị công tác
thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)
nhân viên
làm việc từ xa; làm việc remote
tình nguyện viên; nhân viên tình nguyện
Ban Công tác Mặt trận Thống nhất của Ủy ban Trung ương ĐCSTQ (UFWD)
hoàn thành công việc
người làm việc trong lĩnh vực khoa học và công nghệ
nhân viên công tác xã hội
công tác xã hội
giao nhiệm vụ
hoạt động bình thường; chức năng đúng
công việc thường lệ
nhà báo
nhà giáo dục
(khai thác mỏ) gương than
người làm công việc tình dục
làm công việc tình dục; mại dâm
đa nhiệm
Studio Ghibli, xưởng phim Nhật Bản
chống Mỹ là công việc, đến Mỹ là cuộc sống (bình luận hài hước về những nhân vật công khai bài ngoại nhưng gia đình lại sống ở nước ngoài)
công việc bán thời gian mà mỗi ngày làm nửa buổi, thường là buổi sáng hoặc buổi chiều
chế độ làm việc tám giờ một ngày
công việc toàn thời gian
làm công tác chuẩn bị
làm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó