Kết quả cho “工作”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
công việc, việc làm
thanh tác vụ (máy tính) (Đài Loan)
bàn làm việc; trạm làm việc
xưởng; phòng làm việc
ngày làm việc; ngày trong tuần
quần áo làm việc
quy trình làm việc
người nghiện công việc
trạm làm việc (máy tính)
đội làm việc; nhóm làm việc; đội đặc nhiệm
người lao động
bảng công việc
khối lượng công việc; khối lượng lao động
nhóm làm việc; lực lượng đặc nhiệm
(khai thác mỏ) gương (như trong gương khai thác than 採煤工作面|采煤工作面[cai3 mei2 gong1 zuo4 mian4]); (gia công) bề mặt gia công (của phôi làm việc)
bữa ăn công việc
nhân viên
đơn vị công tác
báo cáo công việc; báo cáo hoạt động
giờ làm việc
quy trình làm việc
trí nhớ làm việc
làm việc quá sức
ủy ban công tác