Kết quả tra từ “岂”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
岂qǐ
岂: làm sao? (câu hỏi nhấn mạnh)
岂kǎi
岂: biến thể cũ của 愷|恺[kai3]; biến thể cũ của 凱|凯[kai3]
岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ
岂有此理: đâu có lý nào như vậy; thật vô lý
岂非qǐ fēi
岂非: chẳng phải là ... sao?
岂止qǐ zhǐ
岂止: không chỉ; không những; hơn cả
岂有此理qǐ yǒu cǐ lǐ
岂有此理: làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cười
岂料qǐ liào
岂料: ai có thể nghĩ rằng; ai có thể ngờ rằng
岂敢qǐ gǎn
岂敢: làm sao dám?; tôi không dám nhận lời khen đó
岂不qǐ bù
岂不: làm sao không thể...?; chẳng phải là...?