Kết quả tra từ “屹”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
屹yì
屹: cao và dốc
屹立yì lì
屹立: sừng sững; đứng thẳng (dáng vẻ của người)
巍然屹立wēi rán yì lì
巍然屹立: đứng vững như núi (thành ngữ); cao lớn hùng vĩ; (về người) kiên cường chống lại ai đó