Kết quả tra từ “山河”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山河shān hé
山河: núi sông; cả đất nước
山河镇Shān hé zhèn
山河镇: trấn Shanhe ở huyện Trịnh Ninh 正寧縣|正宁县[Zheng4 ning2 xian4], Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
气壮山河qì zhuàng shān hé
气壮山河: hùng vĩ; truyền cảm hứng