Kết quả tra từ “山庄”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山庄shān zhuāng
山庄: nhà trang viên; biệt thự; (dùng trong tên khách sạn)
避暑山庄bì shǔ shān zhuāng
避暑山庄: khu nghỉ mát trên núi; di sản thế giới, cung điện mùa hè của triều Thanh tại Thừa Đức
环秀山庄huán xiù shān zhuāng
环秀山庄: Biệt thự Sơn trang Hoàn Tú ở Tô Châu, Giang Tô