Kết quả tra từ “山寨”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
山寨shān zhài
山寨: làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước
山寨货shān zhài huò
山寨货: hàng giả; sản phẩm nhái hoặc giả mạo
山寨机shān zhài jī
山寨机: điện thoại nhái; điện thoại giả