Kết quả tra từ “履约”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
履约lǚ yuē
履约: giữ lời hứa; thực hiện thỏa thuận
履约保证金lǚ yuē bǎo zhèng jīn
履约保证金: bảo chứng thực hiện (thương mại quốc tế)