Kết quả tra từ “履带”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
履带lǚ dài
履带: bánh xích (hệ thống động lực dùng trên máy ủi v.v.); (văn học) giày và thắt lưng
半履带车bàn lǚ dài chē
半履带车: xe nửa bánh xích (phương tiện có bánh xe phía trước và bánh xích liên tục phía sau)