Kết quả tra từ “屈”
Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
cong; bị oan
gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người
xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]
làm nhục; nhục nhã
hành động nhún gối
cơ gập (giải phẫu)
đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ; (như động từ ngoại động) đánh bại; chế ngự
cong vẹo
đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong
nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít
đếm trên đầu ngón tay
đếm trên đầu ngón tay
biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ
ép cung bằng tra tấn
lãng phí tài năng
đinh ghim (dùng với móc khóa)
phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó
hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường
hạ mình; chiếu cố
Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính
Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam
Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞
sốt chikungunya (Đài Loan)
đi-ốp
Culemborg, thành phố ở Hà Lan
kêu than thảm thiết
được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp; xuất sắc
có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt
có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt
cây hoàng liên lớn
nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ…
cảm thấy bị oan ức
buồn bã
thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)
không khuất phục trước sức mạnh
cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức
cảm thấy uất ức
Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.; sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt
trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường
kiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định
kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó
cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng
cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt
đối xử oan ức; một nỗi oan
không khuất phục; kiên cường
không khuất phục; không uốn cong