Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “屈”

Tìm thấy 46 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

cong; bị oan

Từ vựng
屈体qū tǐ

gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người

Cụm từ
屈头蛋qū tóu dàn

xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]

Cụm từ
屈辱qū rǔ

làm nhục; nhục nhã

Cụm từ
屈膝礼qū xī lǐ

hành động nhún gối

Cụm từ
屈肌qū jī

cơ gập (giải phẫu)

Cụm từ
屈服qū fú

đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ; (như động từ ngoại động) đánh bại; chế ngự

Cụm từ
屈曲qū qū

cong vẹo

Cụm từ
屈挠qū náo

đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

Cụm từ
屈指可数qū zhǐ - kě shǔ

nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít

Thành ngữ
屈指一算qū zhǐ yī suàn

đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
屈指qū zhǐ

đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
屈折语qū zhé yǔ

biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ

Cụm từ
屈打成招qū dǎ chéng zhāo

ép cung bằng tra tấn

Cụm từ
屈才qū cái

lãng phí tài năng

Cụm từ
屈戌儿qū qu r

đinh ghim (dùng với móc khóa)

Cụm từ
屈从qū cóng

phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó

Cụm từ
屈尊俯就qū zūn fǔ jiù

hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường

Cụm từ
屈尊qū zūn

hạ mình; chiếu cố

Cụm từ
屈原纪念馆Qū Yuán Jì niàn guǎn

Khu tưởng niệm Khuất Nguyên ở huyện Tư Quế 秭歸縣|秭归县[Zi3 gui1 Xian4], Hồ Bắc, xây dựng năm 1982 và từ đó là điểm thu hút khách du lịch chính

Cụm từ
屈原祠Qū Yuán cí

Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam

Cụm từ
屈原Qū Yuán

Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞

Cụm từ
屈公病qū gōng bìng

sốt chikungunya (Đài Loan)

Cụm từ
屈光度qū guāng dù

đi-ốp

Cụm từ
屈伦博赫Qū lún bó hè

Culemborg, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
鸣冤叫屈míng yuān jiào qū

kêu than thảm thiết

Cụm từ
首屈一指shǒu qū yī zhǐ

được xem là số một (thành ngữ); không ai sánh kịp; xuất sắc

Thành ngữ
能屈能伸néng qū néng shēn

có thể cúi mình và phục tùng, hoặc có thể đứng thẳng (thành ngữ, từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Thành ngữ
能伸能屈néng shēn néng qū

có thể cúi mình khuất phục, cũng có thể đứng thẳng (thành ngữ từ Kinh Dịch); sẵn sàng nhún nhường và kiên định; linh hoạt

Thành ngữ
白屈菜bái qū cài

cây hoàng liên lớn

Cụm từ
理屈词穷lǐ qū cí qióng

nghĩa đen: đã trình bày lập luận thiếu sót, không còn gì để nói thêm (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể cung cấp lập luận thuyết phục để hỗ trợ…

Thành ngữ
抱屈bào qū

cảm thấy bị oan ức

Cụm từ
憋屈biē qū

buồn bã

Cụm từ
宁死不屈nìng sǐ bù qū

thà chết không chịu khuất phục (thành ngữ)

Thành ngữ
威武不屈wēi wǔ bù qū

không khuất phục trước sức mạnh

Cụm từ
委屈wěi qu

cảm thấy bị oan; khiến ai đó cảm thấy bị oan; nỗi oan ức

Cụm từ
委委屈屈wěi wěi qū qū

cảm thấy uất ức

Cụm từ
大丈夫能屈能伸dà zhàng fu néng qū néng shēn

Một người lãnh đạo có thể khuất phục hoặc đứng vững khi cần thiết.; sẵn sàng nhún nhường và cứng rắn; linh hoạt

Cụm từ
坚贞不屈jiān zhēn bù qū

trung thành và không khuất phục (thành ngữ); kiên cường

Thành ngữ
坚强不屈jiān qiáng bù qū

kiên cường bất khuất (thành ngữ); kiên định

Thành ngữ
叫屈jiào qū

kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó

Cụm từ
卑躬屈膝bēi gōng qū xī

cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ; uốn éo để lấy lòng

Thành ngữ
卑躬屈节bēi gōng qū jié

cúi đầu khom lưng; hành động nịnh nọt

Cụm từ
冤屈yuān qū

đối xử oan ức; một nỗi oan

Cụm từ
不屈不挠bù qū bù náo

không khuất phục; kiên cường

Cụm từ
不屈bù qū

không khuất phục; không uốn cong

Cụm từ