Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “屈”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng

cong; bị oan

Từ vựng
屈从
qū cóng

phục tùng; nhượng bộ; nghe theo ý của ai đó

Cụm từ
屈体
qū tǐ

gập ở eo; (nghĩa bóng) cúi đầu; (nhảy cầu) tư thế gập người

Cụm từ
屈原
Qū Yuán

Khuất Nguyên (340-278 TCN), chính khách và nhà thơ nổi tiếng thời Chiến Quốc, tác giả bài Ly Tao 離騷|离骚 Lisao trong Sở Từ 楚辭|楚辞

Cụm từ
屈尊
qū zūn

hạ mình; chiếu cố

Cụm từ
屈才
qū cái

lãng phí tài năng

Cụm từ
屈指
qū zhǐ

đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
屈挠
qū náo

đầu hàng; nhượng bộ; uốn cong

Cụm từ
屈曲
qū qū

cong vẹo

Cụm từ
屈服
qū fú

đầu hàng; khuất phục; nhượng bộ; (như động từ ngoại động) đánh bại; chế ngự

Cụm từ
屈肌
qū jī

cơ gập (giải phẫu)

Cụm từ
屈辱
qū rǔ

làm nhục; nhục nhã

Cụm từ
屈光度
qū guāng dù

đi-ốp

Cụm từ
屈公病
qū gōng bìng

sốt chikungunya (Đài Loan)

Cụm từ
屈原祠
Qū Yuán cí

Đền tưởng niệm Khuất Nguyên trên sông Mịch La 汨羅江|汨罗江 tại Nhạc Dương 岳陽市|岳阳市, Hồ Nam

Cụm từ
屈头蛋
qū tóu dàn

xem 鴨仔蛋|鸭仔蛋[ya1 zi3 dan4]

Cụm từ
屈戌儿
qū qu r

đinh ghim (dùng với móc khóa)

Cụm từ
屈折语
qū zhé yǔ

biến đổi hình thái (trong ngữ pháp); chia ngữ cách; chia động từ

Cụm từ
屈膝礼
qū xī lǐ

hành động nhún gối

Cụm từ
屈伦博赫
Qū lún bó hè

Culemborg, thành phố ở Hà Lan

Cụm từ
屈尊俯就
qū zūn fǔ jiù

hạ mình; làm ra vẻ hạ mình; ra vẻ nhún nhường

Cụm từ
屈打成招
qū dǎ chéng zhāo

ép cung bằng tra tấn

Cụm từ
屈指一算
qū zhǐ yī suàn

đếm trên đầu ngón tay

Cụm từ
屈指可数
qū zhǐ - kě shǔ

nghĩa đen: đếm trên đầu ngón tay (thành ngữ); nghĩa bóng: rất ít

Thành ngữ