Kết quả tra từ “居心”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
居心jū xīn
居心: có ý định (xấu); quyết tâm; một trái tim hoặc tâm trí bình an
居心险恶jū xīn xiǎn è
居心险恶: có động cơ nham hiểm
居心叵测jū xīn pǒ cè
居心叵测: nung nấu ý đồ khó lường (thành ngữ)
居心何在jū xīn hé zài
居心何在: Anh ta đang mưu tính gì?; Động cơ đằng sau tất cả chuyện này là gì?
居心不良jū xīn bù liáng
居心不良: có ý định xấu (thành ngữ)