Kết quả tra từ “尾翼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
尾翼wěi yì
尾翼: đuôi máy bay; lông vũ (của mũi tên); cánh (của tên lửa, rocket v.v.); cánh gió sau (của ô tô)
水平尾翼shuǐ píng wěi yì
水平尾翼: (hàng không) cánh đuôi ngang; bộ thăng bằng ngang
垂直尾翼chuí zhí wěi yì
垂直尾翼: (hàng không) đuôi đứng; bộ thăng bằng dọc