Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “尼克”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
尼克Ní kè

尼克: Nick (tên)

Cụm từ
尼克森Ní kè sēn

尼克森: Nixon (tên); Richard M Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974

Cụm từ
尼克松Ní kè sōng

尼克松: Richard Nixon (1913-1994), tổng thống Mỹ 1969-1974; họ Nixon

Cụm từ
马提尼克Mǎ tí ní kè

马提尼克: Martinique (đảo thuộc Caribê của Pháp)

Cụm từ
菲尼克斯Fēi ní kè sī

菲尼克斯: Phoenix, thủ phủ của Arizona; cũng gọi là 鳳凰城|凤凰城[Feng4 huang2 cheng2]

Cụm từ
泰特斯·安德洛尼克斯Tài tè sī · Ān dé luò ní kè sī

泰特斯·安德洛尼克斯: Titus Andronicus, bi kịch năm 1593 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
泰坦尼克号Tài tǎn ní kè Hào

泰坦尼克号: RMS Titanic, tàu chở khách của Anh bị đắm năm 1912

Cụm từ
杜布罗夫尼克Dù bù luó fū ní kè

杜布罗夫尼克: Dubrovnik (thành phố ở Croatia)

Cụm từ
斯普特尼克Sī pǔ tè ní kè

斯普特尼克: Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô

Cụm từ
多米尼克联邦Duō mǐ ní jiā Lián bāng

多米尼克联邦: Khối thịnh vượng chung Dominica

Cụm từ
多米尼克Duō mǐ ní kè

多米尼克: Dominica (Cộng hòa Thịnh vượng chung Dominica)

Cụm từ
史普尼克Shǐ pǔ ní kè

史普尼克: Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克

Cụm từ