史普尼克
Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô; cũng viết là 斯普特尼克
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tư liệu hoặc dữ liệu lịch sử
›史景迁Shǐ Jǐng qiānJonathan D Spence (1936-), nhà sử học nổi tiếng người Anh-Mỹ về Trung Quốc, tác giả cuốn Tìm kiếm Trung Quốc…
›史提夫·贾伯斯Shǐ tí fū · Jiǎ bó sīSteve Jobs (1955-2011), người đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc. Hoa Kỳ
›史书shǐ shūsách lịch sử
›史思明Shǐ Sī míngSử Tư Minh (703-761), đồng sự quân sự của An Lộc Sơn 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1], tham gia Loạn An Sử 755-763…
›史氏蝗莺Shǐ shì huáng yīng(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe châu chấu Styan (Locustella pleskei)
›史实shǐ shísự kiện lịch sử
›史沫特莱Shǐ mò tè láiAgnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.