Kết quả tra từ “就地”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
就地jiù dì
就地: tại chỗ; ở địa phương
就地正法jiù dì zhèng fǎ
就地正法: xử tử tại chỗ (thành ngữ); hành quyết ngay lập tức; thi hành pháp luật tại chỗ
就地取材jiù dì qǔ cái
就地取材: tận dụng tài nguyên địa phương; sử dụng vật liệu sẵn có