Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “就业”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
就业jiù yè

就业: tìm được việc làm; việc làm

Cụm từ
就业率jiù yè lǜ

就业率: tỷ lệ việc làm

Cụm từ
就业机会jiù yè jī huì

就业机会: cơ hội việc làm; vị trí tuyển dụng

Cụm từ
就业服务jiù yè fú wù

就业服务: dịch vụ việc làm; dịch vụ sắp xếp việc làm; hỗ trợ người tìm việc

Cụm từ
就业安定费jiù yè ān dìng fèi

就业安定费: Phí Ổn định Việc làm (Đài Loan), phí tối thiểu hàng tháng cho việc thuê lao động nước ngoài

Cụm từ
充分就业chōng fèn jiù yè

充分就业: việc làm đầy đủ

Cụm từ