Kết quả tra từ “少见”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
少见shǎo jiàn
少见: hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
少见多怪shǎo jiàn duō guài
少见多怪: người ít trải đời thì sẽ kinh ngạc trước một số việc (thành ngữ); bị sốc vì thiếu hiểu biết; ngây thơ; không từng trải