Kết quả tra từ “小龙”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小龙xiǎo lóng
小龙: rắn (như một trong 12 con giáp 生肖[sheng1 xiao4])
小龙虾xiǎo lóng xiā
小龙虾: tôm càng; (đặc biệt) tôm càng đỏ 克氏原螯蝦|克氏原螯虾[ke4 shi4 yuan2 ao2 xia1]
李小龙Lǐ Xiǎo lóng
李小龙: Lý Tiểu Long (1940-1973), diễn viên và chuyên gia võ thuật Hong Kong
四小龙Sì Xiǎo lóng
四小龙: Bốn Con Hổ Châu Á; Các Con Hổ Đông Á; Bốn Con Rồng Nhỏ (các cường quốc kinh tế Đông Á: Đài Loan, Hàn Quốc, Singapore và Hồng Kông)