Kết quả tra từ “小麦”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小麦xiǎo mài
小麦: lúa mì; Lượng từ: 粒[li4]
小麦胚芽xiǎo mài pēi yá
小麦胚芽: mầm lúa mì
浮小麦fú xiǎo mài
浮小麦: hạt lúa mì chưa chín (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
斯佩耳特小麦sī pèi ěr tè xiǎo mài
斯佩耳特小麦: đại mạch spelt (Triticum spelta) (từ mượn)