Kết quả tra từ “小鬼”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小鬼xiǎo guǐ
小鬼: tiểu quỷ (cách gọi thân mật cho trẻ em); đứa trẻ tinh nghịch; nhóc con
阎王好见,小鬼难当Yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāng
阎王好见,小鬼难当: đứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
胆小鬼dǎn xiǎo guǐ
胆小鬼: kẻ nhát gan