Kết quả tra từ “小道”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小道xiǎo dào
小道: đường nhỏ; đường mòn; hối lộ để đạt mục đích; tiểu đạo (Nho giáo chỉ nông nghiệp, y học, bói toán và các nghề không xứng đáng với người quân tử)
小道消息xiǎo dào xiāo xi
小道消息: tin đồn; mách lẻo
小道新闻xiǎo dào xīn wén
小道新闻: tin tức hành lang
小道具xiǎo dào jù
小道具: (sân khấu) đạo cụ cầm tay (ly rượu, súng lục, v.v.)
羊肠小道yáng cháng xiǎo dào
羊肠小道: đường xoắn như ruột cừu (thành ngữ); con đường hẹp và quanh co; nghĩa bóng: công việc phức tạp và khó khăn