Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小菜”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小菜xiǎo cài

小菜: món khai vị; món ăn kèm nhỏ; công việc dễ; dễ ợt; xem thêm 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜碟儿xiǎo cài dié r

小菜碟儿: biến thể er hoá của 小菜一碟[xiao3 cai4 yi1 die2]

Cụm từ
小菜儿xiǎo cài r

小菜儿: biến thể er hoá của 小菜[xiao3 cai4]

Cụm từ
小菜一碟xiǎo cài yī dié

小菜一碟: món khai vị nhỏ; dễ ợt; rất dễ (thành ngữ)

Thành ngữ