Kết quả cho “小脚”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bàn chân bó (truyền thống)
keo kiệt; hà tiện; thiếu táo bạo; nhút nhát
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bàn chân bó (truyền thống)
keo kiệt; hà tiện; thiếu táo bạo; nhút nhát