Kết quả tra từ “小孩”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小孩xiǎo hái
小孩: đứa trẻ; Lượng từ: 個|个[ge4]
小孩子xiǎo hái zi
小孩子: trẻ con
小孩堤防Xiǎo hái Dí fáng
小孩堤防: Kinderdijk, ngôi làng ở Hà Lan có mạng lưới cối xay gió lớn thu hút nhiều khách du lịch
小孩儿xiǎo hái r
小孩儿: biến thể er hoá của 小孩[xiao3 hai2]