Kết quả tra từ “小儿麻痹”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
小儿麻痹xiǎo ér má bì
小儿麻痹: bệnh bại liệt (viêm tủy xám)
小儿麻痹症xiǎo ér má bì zhèng
小儿麻痹症: bệnh viêm tủy xám; liệt trẻ em
小儿麻痹病毒xiǎo ér má bì bìng dú
小儿麻痹病毒: virus bại liệt