Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “小事”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
小事xiǎo shì

小事: chuyện vặt; vấn đề tầm thường; LT:點|点[dian3]

Cụm từ
小事一桩xiǎo shì yī zhuāng

小事一桩: vấn đề tầm thường; dễ như ăn bánh

Cụm từ
芝麻小事zhī ma xiǎo shì

芝麻小事: vấn đề nhỏ nhặt; chuyện vặt

Cụm từ
大事化小,小事化了dà shì huà xiǎo , xiǎo shì huà liǎo

大事化小,小事化了: biến vấn đề lớn thành nhỏ, vấn đề nhỏ thành không có gì cả (thành ngữ)

Thành ngữ
区区小事qū qū xiǎo shì

区区小事: vấn đề tầm thường; chuyện nhỏ

Cụm từ