Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “封闭”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
封闭fēng bì

封闭: đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)

Cụm từ
封闭性开局Fēng bì xìng Kāi jú

封闭性开局: Ván Cờ Đóng; Mở Đầu Bằng Tốt Hậu Đôi (cờ vua); giống như 雙后前兵開局|双后前兵开局

Cụm từ
封闭性fēng bì xìng

封闭性: khép kín; được đóng gói

Cụm từ