Kết quả tra từ “封口”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
封口fēng kǒu
封口: đóng lại; lành (vết thương); giữ kín miệng
封口费fēng kǒu fèi
封口费: tiền bịt miệng