Kết quả tra từ “对策”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对策duì cè
对策: biện pháp đối phó với tình huống
举贤良对策jǔ xián liáng duì cè
举贤良对策: Luận văn năm 134 TCN của triết gia đời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒
上有政策,下有对策shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè
上有政策,下有对策: bên trên có chính sách, bên dưới có đối sách (thành ngữ)