Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “对应”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
对应duì yìng

对应: tương ứng với; tương đương với; là đối tác của

Cụm từ
对应词duì yìng cí

对应词: (ngôn ngữ học) từ tương đương; bản dịch của một thuật ngữ sang ngôn ngữ đích

Cụm từ
保长对应bǎo cháng duì yìng

保长对应: (toán) tương ứng bảo toàn khoảng cách; đẳng cự

Cụm từ
保角对应bǎo jiǎo duì yìng

保角对应: (toán) ánh xạ bảo toàn khoảng cách; ánh xạ đồng dạng

Cụm từ
一多对应yī duō duì yìng

一多对应: quan hệ một-nhiều

Cụm từ
一一对应yī yī duì yìng

一一对应: tương ứng một-một

Cụm từ