Kết quả tra từ “对地”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对地duì dì
对地: nhắm vào (ví dụ: tấn công)
绝对地址jué duì dì zhǐ
绝对地址: địa chỉ tuyệt đối (tin học)
空对地kōng duì dì
空对地: không đối đất (tên lửa)
相对地址xiāng duì dì zhǐ
相对地址: địa chỉ tương đối (máy tính)