Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “对号”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
对号duì hào

对号: dấu tick; dấu kiểm (✓); số để xác minh (số sê-ri, số ghế, v.v.); (ví von) hai điều khớp nhau

Cụm từ
对号入座duì hào rù zuò

对号入座: ngồi đúng số ghế theo vé; (ví von) đặt (sự vật hoặc người) vào đúng chỗ; cho rằng một lời bình chung là công kích cá nhân

Cụm từ