Kết quả tra từ “对偶”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
对偶duì ǒu
对偶: kép; nhị nguyên; phép đối; cụm từ đối (biện pháp tu từ); vợ hoặc chồng
对偶性duì ǒu xìng
对偶性: (toán học) tính đối ngẫu
对偶多面体duì ǒu duō miàn tǐ
对偶多面体: khối đa diện đối ngẫu