Kết quả tra từ “寡人”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寡人guǎ rén
寡人: ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc)
孤家寡人gū jiā guǎ rén
孤家寡人: người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; (cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn)