Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “察哈尔”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
察哈尔Chá hā ěr

察哈尔: tỉnh Chahar (tỉnh cũ ở Bắc Trung Quốc tồn tại từ 1912-1936)

Cụm từ
察哈尔右翼后旗Chá hā ěr yòu yì hòu qí

察哈尔右翼后旗: cờ hậu, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Xoit khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
察哈尔右翼前旗Chá hā ěr yòu yì qián qí

察哈尔右翼前旗: cờ tiền, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Ömnöd khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ
察哈尔右翼中旗Chá hā ěr yòu yì zhōng qí

察哈尔右翼中旗: cờ trung, cánh phải Chahar hoặc Caxar Baruun Garyn Dund khoshuu ở Ulaanchab 烏蘭察布|乌兰察布[Wu1 lan2 cha2 bu4], Nội Mông

Cụm từ