Kết quả tra từ “寓意”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
寓意yù yì
寓意: bài học đạo đức (của một câu chuyện); bài học cần rút ra; ngụ ý; thông điệp; hàm ý; nghĩa ẩn dụ
寓意深长yù yì shēn cháng
寓意深长: có ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); ý nghĩa thâm thúy
寓意深远yù yì shēn yuǎn
寓意深远: thông điệp ẩn chứa ý nghĩa sâu sắc (thành ngữ); có hàm ý sâu xa