Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “富贵”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
富贵fù guì

富贵: phú quý và vinh dự

Cụm từ
富贵角Fù guì jiǎo

富贵角: mũi Fukuei, điểm cực bắc của đảo Đài Loan

Cụm từ
富贵竹fù guì zhú

富贵竹: cây phát tài (Dracaena sanderiana)

Cụm từ
富贵病fù guì bìng

富贵病: bệnh của người giàu (cần điều trị tốn kém và hồi phục lâu)

Cụm từ
富贵寿考fù guì shòu kǎo

富贵寿考: cấp bậc, giàu có và sống lâu

Cụm từ
富贵包fù guì bāo

富贵包: gù lưng người già

Cụm từ
富贵不能淫fù guì bù néng yín

富贵不能淫: không bị tha hóa bởi sự giàu có và vinh dự

Cụm từ
长命富贵cháng mìng fù guì

长命富贵: Chúng tôi chúc bạn sống lâu và phú quý! (thành ngữ, lời chào quen thuộc)

Thành ngữ
苟富贵,勿相忘gǒu fù guì , wù xiāng wàng

苟富贵,勿相忘: đừng quên bạn bè khi trở nên giàu có

Cụm từ
荣华富贵róng huá fù guì

荣华富贵: vinh hoa, rực rỡ, giàu có và địa vị (thành ngữ); chức cao vọng trọng và giàu sang

Thành ngữ