Kết quả tra từ “宾朋”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
宾朋bīn péng
宾朋: khách; bạn được mời
宾朋盈门bīn péng yíng mén
宾朋盈门: khách đầy sảnh (thành ngữ); nhà đầy khách quý
宾朋满座bīn péng mǎn zuò
宾朋满座: khách ngồi đầy chỗ (thành ngữ); nhà đầy khách quý