Kết quả tra từ “家主”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
家主jiā zhǔ
家主: chủ nhà
国家主义guó jiā zhǔ yì
国家主义: chủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
国家主席guó jiā zhǔ xí
国家主席: chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)