Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “宵”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāo

宵: đêm

Từ vựng
宵衣旰食xiāo yī gàn shí

宵衣旰食: mặc trước khi trời sáng và không ăn trước khi trời tối (thành ngữ); cần mẫn xử lý công việc chính vụ

Thành ngữ
宵禁xiāo jìn

宵禁: lệnh giới nghiêm ban đêm

Cụm từ
宵征xiāo zhēng

宵征: hành trình ban đêm; chiến dịch trừng phạt ban đêm

Cụm từ
宵小xiāo xiǎo

宵小: kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân

Cụm từ
宵夜xiāo yè

宵夜: bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Cụm từ
连宵lián xiāo

连宵: cùng một đêm; đúng đêm đó; nhiều đêm liên tiếp

Cụm từ
通宵达旦tōng xiāo dá dàn

通宵达旦: qua đêm đến sáng (thành ngữ); cả đêm dài; ngày và đêm

Thành ngữ
通宵tōng xiāo

通宵: cả đêm; suốt đêm

Cụm từ
良宵美景liáng xiāo měi jǐng

良宵美景: đêm đẹp, cảnh đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
打通宵dǎ tōng xiāo

打通宵: thức suốt đêm

Cụm từ
待宵草dài xiāo cǎo

待宵草: hoa anh thảo

Cụm từ
夜宵儿yè xiāo r

夜宵儿: biến thể er hoá của 夜宵[ye4 xiao1]

Cụm từ
夜宵yè xiāo

夜宵: bữa ăn khuya

Cụm từ
元宵节Yuán xiāo jié

元宵节: Lễ Hội Đèn Lồng, sự kiện kết thúc Tết Xuân 春節|春节, vào ngày 15 tháng Giêng âm lịch

Cụm từ
元宵yuán xiāo

元宵: Lễ Hội Đèn Lồng; đêm rằm tháng Giêng âm lịch; xem thêm 元夜[yuan2 ye4]; bánh trôi

Cụm từ