Kết quả tra từ “实施”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实施shí shī
实施: thực hiện; tiến hành
实施例shí shī lì
实施例: thực hiện (bằng sáng chế); thể hiện
见之实施jiàn zhī shí shī
见之实施: đưa vào thực hiện (thành ngữ)
付诸实施fù zhū shí shī
付诸实施: đưa vào thực tiễn; tiến hành (thành ngữ)