Kết quả cho “实地”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tại chỗ
chuyến thăm tại chỗ
có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tại chỗ
chuyến thăm tại chỗ
có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc