Kết quả tra từ “实地”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
实地shí dì
实地: tại chỗ
实地访视shí dì fǎng shì
实地访视: chuyến thăm tại chỗ
脚踏实地jiǎo tà shí dì
脚踏实地: có đôi chân đặt vững trên mặt đất (thành ngữ); thực tế không viển vông; tính cách vững vàng và nghiêm túc