Kết quả tra từ “定性”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
定性dìng xìng
定性: xác định tính chất (của cái gì đó); xác định thành phần hoá học (của chất nào đó); định tính
定性理论dìng xìng lǐ lùn
定性理论: lý thuyết định tính
定性分析dìng xìng fēn xī
定性分析: phân tích định tính vô cơ
稳定性wěn dìng xìng
稳定性: tính ổn định
确定性què dìng xìng
确定性: tính xác định
决定性jué dìng xìng
决定性: mang tính quyết định; mang tính kết luận
坚定性jiān dìng xìng
坚定性: sự kiên định; sự vững vàng
不确定性原理bù què dìng xìng yuán lǐ
不确定性原理: nguyên lý bất định của Heisenberg (1927)